1 |
Xem công văn |
text |
2 |
Khảo thí |
text |
3 |
Học trực tuyến |
text |
4 |
Nhập liệu CSDL ngành |
text |
5 |
Báo cáo CSDL ngành |
text |
6 |
Phòng Giáo dục & Đào tạo Thị xã Quảng Trị |
text |
7 |
Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Cam Lộ |
text |
8 |
Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Gio Linh |
text |
9 |
Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Hướng Hoá |
text |
10 |
Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Hải Lăng |
text |
11 |
Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Triệu Phong |
text |
12 |
Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Vĩnh Linh |
text |
13 |
Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Đakrông |
text |
14 |
Phòng Giáo dục & Đào tạo Thành phố Đông Hà |
text |
15 |
Trường liên cấp hội nhập quốc tế iSchool Quảng Trị |
text |
16 |
Trường Chuyên Lê Quý Đôn |
text |
17 |
Trường PTTH Tân Lâm |
text |
18 |
Trường THCS & THPT Bến Quan |
text |
19 |
Trường THCS&THPT Cửa Việt |
text |
20 |
Trường THPT A Túc |
text |
21 |
Trường THPT Bùi Dục Tài |
text |
22 |
Trường THPT Bến Hải |
text |
23 |
Trường THPT Cam Lộ |
text |
24 |
Trường THPT Chu Văn An |
text |
25 |
Trường THPT Chế Lan Viên |
text |
26 |
Trường THPT Cồn Tiên |
text |
27 |
Trường THPT Cửa Tùng |
text |
28 |
Trường THPT DTNT Tỉnh |
text |
29 |
Trường THPT Gio Linh |
text |
30 |
Trường THPT Hướng Hóa |
text |
31 |
Trường THPT Hướng Phùng |
text |
32 |
Trường THPT Hải Lăng |
text |
33 |
Trường THPT Lao Bảo |
text |
34 |
Trường THPT Lê Lợi |
text |
35 |
Trường THPT Lê Thế Hiếu |
text |
36 |
Trường THPT Nguyễn Huệ |
text |
37 |
Trường THPT Nguyễn Hữu Thận |
text |
38 |
Trường THPT Số 2 ĐaKrông |
text |
39 |
Trường THPT Thị Xã Quảng Trị |
text |
40 |
Trường THPT Triệu Phong |
text |
41 |
Trường THPT Trần Thị Tâm |
text |
42 |
Trường THPT Vĩnh Linh |
text |
43 |
Trường THPT Vĩnh Định |
text |
44 |
Trường THPT ĐaKrông |
text |
45 |
Trường THPT Đông Hà |
text |
46 |
Trường Trẻ em khuyết tật tỉnh Quảng Trị |
text |
47 |
Trung tâm GDNN - GDTX Gio Linh |
text |
48 |
Trung tâm GDNN - GDTX Thị xã Quảng Trị |
text |
49 |
Trung tâm GDNN - GDTX Đakrông |
text |
50 |
Trung tâm GDNN-GDTX Hải Lăng |
text |
51 |
Trung tâm GDNN-GDTX Vĩnh Linh |
text |
52 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đông Hà |
text |
53 |
Trung tâm GDTX- Tin học, Ngoại ngữ Tỉnh Quảng Trị |
text |
54 |
Trường trẻ em khuyết tật Quảng Trị |
text |
55 |
Công đoàn ngành giáo dục Quảng Trị |
text |
56 |
Văn bản Bộ GD&ĐT |
text |
57 |
Hệ thống quản lý trường học |
text |
58 |
Hệ thống thi đua khen thưởng |
text |
59 |
Học trực tuyến, luyện thi ĐH-THPT |
text |
60 |
Tra cứu điểm thi THPT năm 2019 |
text |
61 |
Phổ cập giáo dục - Xóa mù chữ |
text |
62 |
Tra cứu điểm thi HSG |
text |
63 |
Chuyên mục Hỏi- Đáp |
text |
64 |
Dịch vụ công trực tuyến - TTHC |
text |
65 |
- |
image |
66 |
Hệ thống quản lý trường học |
text |
67 |
- |
image |
68 |
Hệ thống thi đua khen thưởng |
text |
69 |
- |
image |
70 |
Học trực tuyến, luyện thi ĐH-THPT |
text |
71 |
- |
image |
72 |
Tra cứu điểm thi THPT năm 2019 |
text |
73 |
- |
image |
74 |
Phổ cập giáo dục - Xóa mù chữ |
text |
75 |
- |
image |
76 |
Tra cứu điểm thi HSG |
text |
77 |
- |
image |
78 |
Chuyên mục Hỏi- Đáp |
text |
79 |
- |
image |
80 |
- |
image |
81 |
Trường liên cấp hội nhập quốc tế iSchool Quảng Trị |
text |
82 |
Trường Chuyên Lê Quý Đôn |
text |
83 |
Trường PTTH Tân Lâm |
text |
84 |
Trường THCS & THPT Bến Quan |
text |
85 |
Trường THCS&THPT Cửa Việt |
text |
86 |
Trường THPT A Túc |
text |
87 |
Trường THPT Bùi Dục Tài |
text |
88 |
Trường THPT Bến Hải |
text |
89 |
Trường THPT Cam Lộ |
text |
90 |
Trường THPT Chu Văn An |
text |
91 |
Trường THPT Chế Lan Viên |
text |
92 |
Trường THPT Cồn Tiên |
text |
93 |
Trường THPT Cửa Tùng |
text |
94 |
Trường THPT DTNT Tỉnh |
text |
95 |
Trường THPT Gio Linh |
text |
96 |
Trường THPT Hướng Hóa |
text |
97 |
Trường THPT Hướng Phùng |
text |
98 |
Trường THPT Hải Lăng |
text |
99 |
Trường THPT Lao Bảo |
text |
100 |
Trường THPT Lê Lợi |
text |
101 |
Trường THPT Lê Thế Hiếu |
text |
102 |
Trường THPT Nguyễn Huệ |
text |
103 |
Trường THPT Nguyễn Hữu Thận |
text |
104 |
Trường THPT Số 2 ĐaKrông |
text |
105 |
Trường THPT Thị Xã Quảng Trị |
text |
106 |
Trường THPT Triệu Phong |
text |
107 |
Trường THPT Trần Thị Tâm |
text |
108 |
Trường THPT Vĩnh Linh |
text |
109 |
Trường THPT Vĩnh Định |
text |
110 |
Trường THPT ĐaKrông |
text |
111 |
Trường THPT Đông HÃ |
text |
112 |
Trường Trẻ em khuyết tật tỉnh Quảng Trị |
text |
113 |
Trung tâm GDNN - GDTX Gio Linh |
text |
114 |
Trung tâm GDNN - GDTX Thị xã Quảng Trị |
text |
115 |
Trung tâm GDNN - GDTX Đakrông |
text |
116 |
Trung tâm GDNN-GDTX Hải Lăng |
text |
117 |
Trung tâm GDNN-GDTX Vĩnh Linh |
text |
118 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đông HÃ |
text |
119 |
Trung tâm GDTX- Tin học, Ngoại ngữ Tỉnh Quảng Trị |
text |
120 |
Phòng Giáo dục & Đào tạo Thị xã Quảng Trị |
text |
121 |
Trường TH & THCS Nguyễn Tất Thành |
text |
122 |
Trường TH&THCS Hải Lệ |
text |
123 |
Trường TH&THCS Lý Tự Trọng |
text |
124 |
Trường TH&THCS Lương Thế Vinh |
text |
125 |
Trường THCS Thành Cổ |
text |
126 |
Trường TH Nguyễn Trãi |
text |
127 |
Trường TH Trần Quốc Toản |
text |
128 |
Trường MN Hoa Hồng |
text |
129 |
Trường MN Hoa Mai |
text |
130 |
Trường MN Hoa Phượng |
text |
131 |
Trường MN Hương Sen |
text |
132 |
Trường MN Thành Cổ |
text |
133 |
Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Cam Lộ |
text |
134 |
Trường TH&THCS Cam Chính |
text |
135 |
Trường TH&THCS Cam Hiếu |
text |
136 |
Trường TH&THCS Cam Nghĩa |
text |
137 |
Trường TH&THCS Cam Thuỷ |
text |
138 |
Trường TH&THCS Cam Thành |
text |
139 |
Trường TH&THCS Cam Tuyền |
text |
140 |
Trường THCS Thanh An |
text |
141 |
Trường THCS Trần Hưng Đạo |
text |
142 |
Trường TH Cam An |
text |
143 |
Trường TH TT Cam Lộ |
text |
144 |
Trường TH Trần Văn Ơn |
text |
145 |
Trường MN Bình Minh |
text |
146 |
Trường MN Hoa Hồng |
text |
147 |
Trường MN Hoa Mai |
text |
148 |
Trường MN Hoa Phượng |
text |
149 |
Trường MN Hoa Sen |
text |
150 |
Trường MN Hướng Dương |
text |
151 |
Trường MN Họa Mi |
text |
152 |
Trường MN Măng Non |
text |
153 |
Trường MN Sơn Ca |
text |
154 |
Trường MN Tuổi Hoa |
text |
155 |
Trường MN Vành Khuyên |
text |
156 |
Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Gio Linh |
text |
157 |
Trường TH&THCS Gio Hải |
text |
158 |
Trường TH&THCS Gio Mai |
text |
159 |
Trường TH&THCS Gio Mỹ |
text |
160 |
Trường TH&THCS Gio Phong |
text |
161 |
Trường TH&THCS Gio Quang |
text |
162 |
Trường TH&THCS Gio Thành |
text |
163 |
Trường TH&THCS Gio Việt |
text |
164 |
Trường TH&THCS Trung Giang |
text |
165 |
Trường TH&THCS Trung Hải |
text |
166 |
Trường TH&THCS Trung Sơn |
text |
167 |
Trường THCS Gio An |
text |
168 |
Trường THCS Gio Sơn |
text |
169 |
Trường THCS Linh Thượng |
text |
170 |
Trường THCS TT Gio Linh |
text |
171 |
Trường TH Gio An |
text |
172 |
Trường TH Gio Châu |
text |
173 |
Trường TH Gio Sơn |
text |
174 |
Trường TH Hải Thái |
text |
175 |
Trường TH Linh Hải |
text |
176 |
Trường TH TT Cửa Việt |
text |
177 |
Trường TH TT Gio Linh |
text |
178 |
Trường MN Gio An |
text |
179 |
Trường MN Gio Bình |
text |
180 |
Trường MN Gio Châu |
text |
181 |
Trường MN Gio Hải |
text |
182 |
Trường MN Gio Mai |
text |
183 |
Trường MN Gio Mỹ |
text |
184 |
Trường MN Gio Phong |
text |
185 |
Trường MN Gio Quang |
text |
186 |
Trường MN Gio Sơn |
text |
187 |
Trường MN Gio Thành |
text |
188 |
Trường MN Gio Việt |
text |
189 |
Trường MN Hoa Mai |
text |
190 |
Trường MN Hải Thái |
text |
191 |
Trường MN Họa My |
text |
192 |
Trường MN Linh Hải |
text |
193 |
Trường MN Linh Thượng |
text |
194 |
Trường MN TT Cửa Việt |
text |
195 |
Trường MN Trung Giang |
text |
196 |
Trường MN Trung Hải |
text |
197 |
Trường MN Trung Sơn |
text |
198 |
Trường MN Vĩnh Trường |
text |
199 |
Trường DTNT Gio Linh |
text |
200 |
Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Hướng Hoá |
text |
201 |
Trường PTDTBT THCS Hướng Phung |
text |
202 |
Trường Phổ thông DTBT TH&THCS Hướng Lộc |
text |
203 |
Trường Phổ thông DTBT TH&THCS Hướng Sơn |
text |
204 |
Trường TH&THCS A Dơi |
text |
205 |
Trường TH&THCS A Túc |
text |
206 |
Trường TH&THCS A Xing |
text |
207 |
Trường TH&THCS Ba Tầng |
text |
208 |
Trường TH&THCS Hướng Linh |
text |
209 |
Trường TH&THCS Hướng Việt |
text |
210 |
Trường TH&THCS Tân Hợp |
text |
211 |
Trường TH&THCS Tân Liên |
text |
212 |
Trường TH&THCS Tân Thành |
text |
213 |
Trường TH&THCS Xy |
text |
214 |
Trường THCS Húc |
text |
215 |
Trường THCS Hướng Tân |
text |
216 |
Trường THCS Khe Sanh |
text |
217 |
Trường THCS Lao Bảo |
text |
218 |
Trường THCS Thanh |
text |
219 |
Trường THCS Thuận |
text |
220 |
Trường THCS Tân Long |
text |
221 |
Trường THCS Tân Lập |
text |
222 |
Trường TH Số 1 Khe Sanh |
text |
223 |
Trường TH Số 1 Lao Bảo |
text |
224 |
Trường TH Số 2 Khe Sanh |
text |
225 |
Trường TH Số 2 Lao Bảo |
text |
226 |
Trường TH Hướng Phung |
text |
227 |
Trường TH Hướng Tân |
text |
228 |
Trường TH Thanh |
text |
229 |
Trường TH Thuận |
text |
230 |
Trường TH Tân Long |
text |
231 |
Trường TH Tân Lập |
text |
232 |
Trường MN A Dơi |
text |
233 |
Trường MN A Túc |
text |
234 |
Trường MN A Xing |
text |
235 |
Trường MN Ba Tầng |
text |
236 |
Trường MN Bình Minh |
text |
237 |
Trường MN Húc |
text |
238 |
Trường MN Hướng Linh |
text |
239 |
Trường MN Hướng Lộc |
text |
240 |
Trường MN Hướng Phùng |
text |
241 |
Trường MN Hướng Tân |
text |
242 |
Trường MN Hướng Việt |
text |
243 |
Trường MN Hướng sơn |
text |
244 |
Trường MN Khe Sanh |
text |
245 |
Trường MN Lao Bảo |
text |
246 |
Trường MN Thanh |
text |
247 |
Trường MN Thuận |
text |
248 |
Trường MN Tân Hợp |
text |
249 |
Trường MN Tân Liên |
text |
250 |
Trường MN Tân Long |
text |
251 |
Trường MN Tân Lập |
text |
252 |
Trường MN Tân Thành |
text |
253 |
Trường MN Vành Khuyên |
text |
254 |
Trường MN Xy |
text |
255 |
Trường DTNT Hướng Hoá |
text |
256 |
Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Hải Lăng |
text |
257 |
Trường TH&THCS Hải An |
text |
258 |
Trường TH&THCS Hải Ba |
text |
259 |
Trường TH&THCS Hải Chánh |
text |
260 |
Trường TH&THCS Hải Dương |
text |
261 |
Trường TH&THCS Hải Hòa |
text |
262 |
Trường TH&THCS Hải Khê |
text |
263 |
Trường TH&THCS Hải Lâm |
text |
264 |
Trường TH&THCS Hải Phú |
text |
265 |
Trường TH&THCS Hải Quy |
text |
266 |
Trường TH&THCS Hải Quế |
text |
267 |
Trường TH&THCS Hải Sơn |
text |
268 |
Trường TH&THCS Hải Thượng |
text |
269 |
Trường TH&THCS Hải Thọ |
text |
270 |
Trường TH&THCS Hải Trường |
text |
271 |
Trường TH&THCS Hải Tân |
text |
272 |
Trường TH&THCS Hải Vĩnh |
text |
273 |
Trường TH&THCS Hải Xuân |
text |
274 |
Trường TH&THCS Thiện Thành |
text |
275 |
Trường TH&THCS Thị trấn Hải Lăng |
text |
276 |
Trường Mầm non Hải An |
text |
277 |
Trường Mầm non Hải Ba |
text |
278 |
Trường Mầm non Hải Chánh |
text |
279 |
Trường Mầm non Hải Dương |
text |
280 |
Trường Mầm non Hải Hòa |
text |
281 |
Trường Mầm non Hải Khê |
text |
282 |
Trường Mầm non Hải Lâm |
text |
283 |
Trường Mầm non Hải Phú |
text |
284 |
Trường Mầm non Hải Quy |
text |
285 |
Trường Mầm non Hải Quế |
text |
286 |
Trường Mầm non Hải Sơn |
text |
287 |
Trường Mầm non Hải Thiện |
text |
288 |
Trường Mầm non Hải Thành |
text |
289 |
Trường Mầm non Hải Thượng |
text |
290 |
Trường Mầm non Hải Thọ |
text |
291 |
Trường Mầm non Hải Trường |
text |
292 |
Trường Mầm non Hải Tân |
text |
293 |
Trường Mầm non Hải Vĩnh |
text |
294 |
Trường Mầm non Hải Xuân |
text |
295 |
Trường Mầm non Thị trấn Hải Lăng |
text |
296 |
Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Triệu Phong |
text |
297 |
Trường TH&THCS Triệu Giang |
text |
298 |
Trường TH&THCS Triệu Hòa |
text |
299 |
Trường TH&THCS Triệu Vân |
text |
300 |
Trường TH&THCS Triệu Độ |
text |
301 |
Trường TH&THCS Triệu Thành |
text |
302 |
Trường TH&THCS Triệu Đại |
text |
303 |
Trường TH&THCS Triệu Long |
text |
304 |
Trường TH&THCS Triệu Sơn |
text |
305 |
Trường TH&THCS Triệu Thượng |
text |
306 |
Trường TH&THCS Triệu Trung |
text |
307 |
Trường TH&THCS Triệu Tài |
text |
308 |
Trường TH&THCS Trần Hữu Dực |
text |
309 |
Trường THCS Triệu Đông |
text |
310 |
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
text |
311 |
Trường THCS Triệu An |
text |
312 |
Trường THCS Triệu Phước |
text |
313 |
Trường THCS Triệu Lăng |
text |
314 |
Trường THCS Triệu Trạch |
text |
315 |
Trường THCS Trấm |
text |
316 |
Trường Tiểu học Thị trấn Ái Tử |
text |
317 |
Trường Tiểu học Triệu Phước |
text |
318 |
Trường Tiểu học Triệu Đông |
text |
319 |
Trường Tiểu học Triệu Lăng |
text |
320 |
Trường Tiểu học Triệu Trạch |
text |
321 |
Trường Tiểu học Triệu Ái |
text |
322 |
Trường Tiểu học Triệu An |
text |
323 |
Trường Mầm non Triệu Ái |
text |
324 |
Trường Mầm non Triệu An |
text |
325 |
Trường Mầm non Triệu Giang |
text |
326 |
Trường Mầm non Triệu Hoà |
text |
327 |
Trường Mầm non Triệu Long |
text |
328 |
Trường Mầm non Triệu Lăng |
text |
329 |
Trường Mầm non Triệu Phước |
text |
330 |
Trường Mầm non Triệu Sơn |
text |
331 |
Trường Mầm non Triệu Thuận |
text |
332 |
Trường Mầm non Triệu Thành |
text |
333 |
Trường Mầm non Triệu Thượng |
text |
334 |
Trường Mầm non Triệu Trung |
text |
335 |
Trường Mầm non Triệu Trạch |
text |
336 |
Trường Mầm non Triệu Tài |
text |
337 |
Trường Mầm non Triệu Vân |
text |
338 |
Trường Mầm non Triệu Đông |
text |
339 |
Trường Mầm non Triệu Đại |
text |
340 |
Trường Mầm non Triệu Độ |
text |
341 |
Trường Mầm non Trung Tâm |
text |
342 |
Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Vĩnh Linh |
text |
343 |
Trường Phổ thông DTNT Vĩnh Linh |
text |
344 |
Trường TH&THCS Vĩnh Chấp |
text |
345 |
Trường TH&THCS Vĩnh Hòa |
text |
346 |
Trường TH&THCS Vĩnh Long |
text |
347 |
Trường TH&THCS Vĩnh Sơn |
text |
348 |
Trường TH&THCS Vĩnh Trung |
text |
349 |
Trường THCS Chu Văn An |
text |
350 |
Trường THCS Cửa Tùng |
text |
351 |
Trường THCS Lê Quý Đôn |
text |
352 |
Trường THCS Nguyễn Trãi |
text |
353 |
Trường THCS Trần Công Ái |
text |
354 |
Trường THCS Tôn Thất Thuyết |
text |
355 |
Trường THCS Vĩnh Nam |
text |
356 |
Trường THCS Vĩnh Thái |
text |
357 |
Trường THCS Đinh Tiên Hoàng |
text |
358 |
Trường TH Cửa Tùng |
text |
359 |
Trường TH Kim Đồng |
text |
360 |
Trường TH Nguyễn Bá Ngọc |
text |
361 |
Trường TH Quyết Thắng |
text |
362 |
Trường TH Võ Thị Sáu |
text |
363 |
Trường TH Vĩnh Giang |
text |
364 |
Trường TH Vĩnh Hiền |
text |
365 |
Trường TH Vĩnh HÃ |
text |
366 |
Trường TH Vĩnh Khê |
text |
367 |
Trường TH Vĩnh Kim |
text |
368 |
Trường TH Vĩnh Lâm |
text |
369 |
Trường TH Vĩnh Nam |
text |
370 |
Trường TH Vĩnh Thành |
text |
371 |
Trường TH Vĩnh Thái |
text |
372 |
Trường TH Vĩnh Thạch |
text |
373 |
Trường TH Vĩnh Thủy |
text |
374 |
Trường TH Vĩnh Tú |
text |
375 |
Trường TH Vĩnh Ô |
text |
376 |
Trường MN Bình Minh |
text |
377 |
Trường MN Bến Hải |
text |
378 |
Trường MN Bến Quan |
text |
379 |
Trường MN Hoa Phượng |
text |
380 |
Trường MN Sơn Ca |
text |
381 |
Trường MN Vĩnh Chấp |
text |
382 |
Trường MN Vĩnh Giang |
text |
383 |
Trường MN Vĩnh Hiền |
text |
384 |
Trường MN Vĩnh HÃ |
text |
385 |
Trường MN Vĩnh Hòa |
text |
386 |
Trường MN Vĩnh Khê |
text |
387 |
Trường MN Vĩnh Kim |
text |
388 |
Trường MN Vĩnh Long |
text |
389 |
Trường MN Vĩnh Lâm |
text |
390 |
Trường MN Vĩnh Nam |
text |
391 |
Trường MN Vĩnh Sơn |
text |
392 |
Trường MN Vĩnh Thành |
text |
393 |
Trường MN Vĩnh Thái |
text |
394 |
Trường MN Vĩnh Thạch |
text |
395 |
Trường MN Vĩnh Thủy |
text |
396 |
Trường MN Vĩnh Trung |
text |
397 |
Trường MN Vĩnh Tân |
text |
398 |
Trường MN Vĩnh Tú |
text |
399 |
Trường MN Vĩnh Ô |
text |
400 |
Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Đakrông |
text |
401 |
Trường PTDTBT THCS Pa Nang |
text |
402 |
Trường PTDTBT THCS Tà Long |
text |
403 |
Trường Phổ thông DTNT ĐaKrông |
text |
404 |
Trường TH&THCS A Bung |
text |
405 |
Trường TH&THCS Ba Lòng |
text |
406 |
Trường THCS A Ngo |
text |
407 |
Trường THCS A Vao |
text |
408 |
Trường THCS Húc Nghì |
text |
409 |
Trường THCS Hướng Hiệp |
text |
410 |
Trường THCS Mò Ó |
text |
411 |
Trường THCS Triệu Nguyên |
text |
412 |
Trường THCS thị trấn Krông Klang |
text |
413 |
Trường THCS Đakrông |
text |
414 |
Trường TH Pa Nang |
text |
415 |
Trường TH Tà Long |
text |
416 |
Trường TH Tà Rụt |
text |
417 |
Trường TH số 1 Hướng Hiệp |
text |
418 |
Trường TH số 1 Đakrông |
text |
419 |
Trường TH số 2 Hướng Hiệp |
text |
420 |
Trường TH số 2 Đakrông |
text |
421 |
Trường TH thị trấn Krông Klang |
text |
422 |
Trường MG A Vao |
text |
423 |
Trường MG Húc Nghì |
text |
424 |
Trường MN số 2 Đakrông |
text |
425 |
Trường MN A Bung |
text |
426 |
Trường MN A Ngo |
text |
427 |
Trường MN Ba Lòng |
text |
428 |
Trường MN Hoa Lan |
text |
429 |
Trường MN Hướng Hiệp |
text |
430 |
Trường MN Hải Phúc |
text |
431 |
Trường MN Pa Nang |
text |
432 |
Trường MN Sơn Ca |
text |
433 |
Trường MN Triệu Nguyên |
text |
434 |
Trường MN Tà Long |
text |
435 |
Trường MN Tà Rụt |
text |
436 |
Trường MN số 1 Đakrông |
text |
437 |
Phòng Giáo dục & Đào tạo Thành phố Đông HÃ |
text |
438 |
Trường TH&THCS phường 2 |
text |
439 |
Trường TH&THCS phường 3 |
text |
440 |
Trường TH&THCS phường 4 |
text |
441 |
Trường THCS Hiếu Giang |
text |
442 |
Trường THCS Nguyễn Du |
text |
443 |
Trường THCS Nguyễn Huệ |
text |
444 |
Trường THCS Nguyễn Trãi |
text |
445 |
Trường THCS Phan Đình Phùng |
text |
446 |
Trường THCS Trần Hưng Đạo |
text |
447 |
Trường TH Hoà Bình |
text |
448 |
Trường TH Hàm Nghi |
text |
449 |
Trường TH Hùng Vương |
text |
450 |
Trường TH Lê Hồng Phong |
text |
451 |
Trường TH Nguyễn Bá Ngọc |
text |
452 |
Trường TH Nguyễn Tất Thành |
text |
453 |
Trường TH Sông Hiếu |
text |
454 |
Trường TH Võ Thị Sáu |
text |
455 |
Trường TH Đông Giang |
text |
456 |
Trường TH Đông Lễ |
text |
457 |
Trường TH Đông Thanh |
text |
458 |
Trường MN Hoa Sen |
text |
459 |
Trường MN Hương Sen |
text |
460 |
Trường MN Hướng Dương |
text |
461 |
Trường MN Phường 2 |
text |
462 |
Trường MN Phường 4 |
text |
463 |
Trường MN Tuổi Hoa |
text |
464 |
Trường MN Tuổi Thơ |
text |
465 |
Trường MN Đông Giang |
text |
466 |
Trường MN Đông Lương |
text |
467 |
Trường MN Đông Lễ |
text |
468 |
Trường MN Đông Thanh |
text |
469 |
Trường Mầm non Sao Mai |
text |